OPERATOR LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

operator
*

operator /"ɔpəreitə/ danh từ người thợ máy; người sử dụng máy móc người coi tổng đài (dây nói) (y học) người mổ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người buôn bán chứng khoán (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người có tài xoay xở; kẻ phất (trong bọn tài phiệt); người ăn nói giỏi (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...) (toán học) toán tử
điện thoại viênngười điều khiểncrane operator: người điều khiển cần trụclathe operator: người điều khiển máy tiệnoperator position: vị trí người điều khiểnoperator system: hệ người điều khiểnshovel operator: người điều khiển máy xúcngười quan trắcngười thao tácBOP (basic operator panel): bảng người thao tác cơ bảnRJE operator: người thao tác RJEbook-keeping machine operator: người thao tác máy kế toánchief key punch operator: người thao tác đục lỗ khóa chínhcomputer operator: người thao tác máy tínhcontrol operator: người thao tác điều khiểndomain operator: người thao tác miềnkeyboard operator: người thao tác bàn phímmachine operator: người thao tác máynetwork operator: người thao tác mạngnode operator: người thao tác tại nútoperator authorization record (OAR): bản ghi cho phép người thao tácoperator command: lệnh người thao tácoperator control command (ROC): lệnh điều khiển người thao tácoperator control station: trạm điều khiển người thao tácoperator control table: bảng điều khiển người thao tácoperator guidance code: mã hướng dẫn người thao tácoperator identification card (OID CARD): thẻ nhận dạng người thao tácoperator information area (OIA): vùng thông tin của người thao tácoperator interrupt: ngắt người thao tácoperator message: thông báo người thao tácoperator station: trạm người thao tácprogram operator: người thao tác chương trìnhreal system operator: người thao tác hệ thống thựcsystem operator (sysop): người thao tác hệ thốngtabulating machine operator: người thao tác máy lập bảngvirtual machine operator: người thao tác máy ảongười vận hànhGiải thích EN: The person who observes and controls the working and sometimes the maintenance of a machine, device, or system..Giải thích VN: Người mà quan sát và điều khiển hoạt động bay bảo dưỡng máy móc, thiết bị hay một hệ thống.book-keeping machine operator: người vận hành máy kế toánequipment operator: người vận hành thiết bịnetwork operator: người vận hành mạngoperator process chart: biểu đồ hoạt động của người vận hànhscreen operator: người vận hành máy sàngnhân viên thao tácLĩnh vực: hóa học & vật liệucông ty điều hànhLĩnh vực: điện lạnhđiện báo viênoperator position: vị trí điện báo viênLĩnh vực: xây dựngngười điều hànhYTAM operator: người điều hành VTAMcenter operator: người điều hành trung tâmcenter operator: người điều hành chínhcomputer operator: người điều hành máy tínhoperator system: hệ người điều hànhsystem operator (sysop): người điều hành hệ thốngsystem operator station: trạm người điều hành hệ thốngunit operator: người điều hành chung (hợp đồng khai thác)Lĩnh vực: điện tử & viễn thôngngười khai thác mạngLĩnh vực: cơ khí & công trìnhtài xế (cơ giới)AND operatortoán tử ANDAOI (automated operator interface)giao diện thao tác tự động hóaBoolean operatortoán tử BooleC.W. operatorhiệu thính viênHamiltonian operatortoán tử HamiltonHermitian operatortoán tử HermiteKrook collision operatortoán tử va chạm KrookLagrangian operatortoán tử LagrangeLaplace operatortoán tử LaplaceMOSS (maintenance and operator subsystem)hệ thống con bảo trì và thao tácPOI (program operator interface)giao diện thao tác chương trìnhPPSN (primary program operator interface task)mạng chuyển bó công cộngchủ xưởngđiện báo viênđiện thoại viêngiám đốc xí nghiệpngười coi tổng đài (điện thoại)người đầu cơ (chứng khoán)người điều hànhplant operator: người điều hành tại chỗngười điều khiểnngười kinh doanh đường sắtngười môi giới chứng khoánngười sử dụngngười thợ máyngười trực điện thoạinhà khai thácnhân viên thao tác (máy móc)air taxi operatorngười lái máy bay tắc xiassistant operatortrợ lý thao tác viênbeach operatorcơ sở kinh doanh bãi tắmchartere"s operatorngười nhận chở tàu thuêcommodity operatorngười kinh doanh hàng hóacomputer operatorngười thao tác máy tínhcontainer operatornhà vận chuyển hàng công -ten-nơcontainer yard operatorngười kinh doanh bãi chất công -ten-nơdomestic operatornhà kinh doanh trong nướcground operatorcơ sở kinh doanh dịch vụ tại điểmliner operatorngười kinh doanh vận tải tàu chợmultimodal transport operatorngười kinh doanh liên vận đa thứcmultimodal transport operatornhà liên vậnmultiple cable-system operatorchủ cáp đa hệnon-conference operatorcông ty tàu ngoài Hiệp hội (tàu chợ)operator for a fall. người đầu cơ giá xuống (chứng khoán)operator for a risengười đầu cơ giá lên (chứng khoán)punch card operatornhân viên cơ toánpunch card operatornhân viên cơ toán (nhân viên sắp xếp tính toán bằng máy)stock-exchange operatorngười đầu cơ chứng khoánstock-exchange operatorngười giao dịch chứng khoánswitchboard operatornhân viên trực tổng đài (điện thoại)switchboard operatornhân viên trực tổng đài (tổng đài)tab operatorkhai thác máy kế toántab operatorngười sử dụngtelephone operatorđiện thoại viênteleprinter operatornhân viên điện báo đánh chữtelex operatorngười vận hành máy telextelex operatornhân viên telex<"ɔpəreitə> o người điều hành o công ty điều hành § chief operator : người quan sát chính § hot oil operator : người điều hành khai thác dầu quá mức § unit operator : người điều hành chung (hợp đồng khai thác)

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): operation, cooperation, cooperate, operator, operate, operative, operational, cooperative, operable, operationally