420 GIÂY BẰNG BAO NHIÊU PHÚT

Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

Bạn đang xem: 420 giây bằng bao nhiêu phút


*


Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a, 1 phút = ………… giây ; 3 phút = ………… giây ;

*
phút = ………… giây

60 giây = ………… phút ; 8 phút = ………… giây ; 2 phút 10 giây = ………… giây.

b, 1 thế kỷ = ………… năm 2 thế kỷ = ………… năm

*
thế kỷ =………… năm 100 năm = ………… thế kỷ

7 thế kỷ = …………năm

*
thế kỷ = ………… năm


Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5 giờ = … phút

3 giờ 15 phút = .. phút

420 giây = … phút

1 12 giờ = … phút

 b) 4 phút = … giây

3 phút 25 giây = … giây

2 giờ = … giây

1 10 phút = … giây

c) 5 thế kỉ = … năm

1 20 thế kỉ = … năm

12 thế kỉ = … năm

2000 năm = … thế kỉ


Đúng ghi Đ, sai ghi S váo chỗ trống:

a) 5 giờ 30 phút = 330 phút ▭

b) 10 phút 10 giây > 1110 giây ▭

c) 2 tấn 300kg

d) 10 năm = 1/10 thế kỉ ▭


Điền vào chỗ trống (>

2 ngày …… 40 giờ 2 giờ 5 phút …… 25 phút

5 phút …… 1/5 giờ 1 phút 10 giây …… 100 giây

*
phút …… 30 giây 1 phút rưỡi …… 90 giây


1. Trong các phân số 2/3, 3/4, 5/6, 1/12 phân số nào lớn nhất:

A. 3/4. B. 2/3. C. 1/12. D. 5/6

2. 25g =...................kg. Phân số thập phân viết vào chỗ chấm là:

A. 25/1000. B. 1/4 . C. 25/10. D. 1/4

3. Một ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ. Trong 2 giờ ô tô đó đi được quãng đường là

A.120 km. B. 30 k . C. 12 km. D. 58 km

4. 5 phút 30 giây - 2 phút 45 giây= ........... Kết quả điền vào chỗ chấm là:

A. 3 phút 15 giây. B. 2 phút 15 giây. C. 3 phút 45 giây. D. 2 phút 45 giây

Dạ mong các anh chị giúp em ạ!!


Lớp 4 Toán
5
0

a,4 giờ = ... phút b,120 phút = ... giờ c,10 thế kỉ = ... năm d,1/4 phút = ... giây

5 phút = ... giây 1/2 giờ = ... phút 5 giờ 20 phút = ... phút 700 năm = ... thế kỉ

2 giờ = ... giây 480 giây = ... phút 3 phút 7 giây = ... giây 1/5 thế kỉ = ... năm


Lớp 4 Toán

Xem thêm: Con Cò Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Chim, Con Cò In English

7
0

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 phút = .....giây

*
phút = .....giây

2 phút = ...giây

1 phút 8 giây = ....giây

60 giây = ...phút

7 phút = ....giây

b) 1 thế kỉ = ...năm

5 thế kỉ =...năm

*
thế kỉ = ...năm

100 năm = .....thế kỉ

9 thế kỉ =....năm

*
thế kỉ = ....năm


Lớp 4 Toán
2
0
;+

Điền dấu >;

310 c m 2

*
3 d m 2 100 c m 2

400 kg

*
4 tạ

1970 c m 2

*
19d m 2 69 c m 2

4 phút 10 giây

*
293 giây


Lớp 4 Toán
1
0

Khoá học trên Online Math (olm.vn)


Khoá học trên Online Math (olm.vn)