1mbps bằng bao nhiêu kbps

Nếu mọi người đang dùng mạng Internet của một nhà mạng nào đó hoặc bạn đang mua dung lượng data 3G/4G thì chắc hẳn sẽ thấy thuật ngữ Mbps hay Mb/s và thấy các số này càng cao thì giá cũng cao thêm.

Bạn đang xem: 1mbps bằng bao nhiêu kbps

Bạn đang xem: 1mbps bằng bao nhiêu kb

Vậy cụm Mbps là gì? Nó được dùng để làm gì và nếu chúng ta dùng internet thì tốc độ mạng đạt bao nhiêu Mbps là đủ với nhu cầu của bạn cũng như cách tính thời gian tải xuống (Dowload) của nó như thế nào thì hãy xem bài viết chi tiết sau đây tại baoninhsunrise.com nhé.
*

Mbps hay Mb/s là viết tắt của cụm từ Megabits per second dịch ra tiếng Việt là Megabits trên giây là một đơn vị đo lường băng thông và thông lượng của của Mạng (Network), mỗi megabit tương đương với 1 triệu bits.Mbps là một đơn vị trong nhiều đơn vị khác dùng để đo dung lượng và tốc độ truyền tải dữ liệu.Đơn vị nhỏ hơn Mbps là Kbps (kilobits trên giây) với tiền tố kili đại diện cho 1000 bit mỗi giây và cao hơn Mbps là Gbps (Gigabits mỗi giây) với tiền tố giga đại diện cho 1 tỷ bits mỗi giây và 1000Mbps tương đương với 1Gbps.Để dễ hiểu hơn bạn có thể liên hệ nó với đơn vị đo khối lượng mà Kg, có thể thấy ngoài Kg ra bạn có thể sử dụng hg (héc-tô-gam), dag(đề-ca-gam) và gam để đo khối lượng và 1000gam = 1Kg tương đương với việc 1000 Kbps = 1Mbps.Bạn đừng nhầm lẫn giữa hai đơn vị là Mbps so với MBps nhé, nó khác nhau rất lớn đó nhé.MBps là viết tắt của megabyte mỗi giây với hậu tố là byte là một đơn vị đo lường cho kích thước tệp hay lượng dữ liệu được truyền đi và ngược lại Mbps là đại diện cho bit của kết nối mạng.Bit và byte không cùng kích thước nên 1 bit không bằng 1 byte vì vậy Mbps và MBps không thể thay thế cho nhau.Cụ thể mỗi byte sẽ chưa 8 bit bạn hãy xem công thức chuyển đổi sau:1 megabyte (MB) = 8 megabit (Mb)1 Mbps = 0.125 MB/s1 gigabyte (GB) = 1.000 megabyte (MB)Một số loại file chẳng hạn như tài liệu văn bản và tệp PDF có thể chỉ nặng vài MB. Nhưng để tải xuống một bộ phim Full HD có thể dễ dàng mất đến vài GB.Rõ ràng, tốc độ internet của bạn càng nhanh thì càng tốt. Nhưng tốc độ bạn cần bao nhiêu tùy thuộc vào loại sử dụng của bạn. Những người thường xuyên download dữ liệu, video nặng hoặc tải lên video, hình ảnh có độ phân giải cao sẽ cần nhiều Mbps hơn người chỉ muốn lướt Facebook, đọc tin tức hay gửi email.Hầu hết các nhà viễn thông hiện tại đề cung cấp các gói cước internet tối thiểu là 15Mbps với công nghệ đường truyền cáp quang so với trước kia sử dụng công nghệ ADSL (cáp đồng) chỉ cho băng thông tối thiệu là 3Mbps.Các tốc độ phổ biến nhất của tốc độ Mbps mà các nhà mạng cung cấp là:8 Mbps16 Mbps32 Mbps50 Mbps100 MbpsNhưng hãy nhớ rằng càng có nhiều người sử dụng mạng của bạn thì tốc độ chạy càng chậm, vì nó được chia cho nhiều người dùng internet. Vì vậy, nếu bạn là thành viên của một gia đình nhiều người hay các công ty thì bạn phải chọn gói cước có tốc độ cao hơn.

Xem thêm: Đầu Số 0376, 0386, 0796 Là Mạng Gì ? Ý Nghĩa Đầu Số Đầu Số 0376, 0386, 0796, 0856 Là Mạng Gì

Hoạt độngTốc độ tối thiểu cần thiết
Đọc tin tức, gửi email, lướt Facebook1Mbps
Nghe nhạc trực tuyến= Ful HD)5 - 8 Mbps
Chơi game trực tuyến4Mbps
Gọi video6 Mbps
Hãy nghĩ về nó như việc bạn đi đổ đầy bình xăng của xe bạn vậy.Mục tiêu của bạn là đổ đầy bình xăng, nhưng máy bơm xăng chỉ có thể bơm với tốc độ nhất định chẳng hạn 1ml/10 giây vì vậy cần có thời gian để đợi xăng đầy.Internet hoạt động theo cách tương tự, chỉ một lượng megabit nhất định sẽ được tải xuống máy tính của bạn mỗi giây tùy theo gói cước dịch vụ bạn sử dụng vậy nên bạn phải mất thời gian để tải lên hoặc tải xuống nội dung nào đó.Tốc độ internet của bạn càng chậm, (còn gọi là bạn càng có ít megabit mỗi giây), bạn sẽ càng mất nhiều thời gian để tải xuống một thứ gì đó thậm chí khi xem phim bạn phải đợi thời gian đệm vì nó không đạt được tốc độ tối thiểu như đã đề cập phía trên. Điều ngược lại nếu gói cước internet bạn càng có nhiều Mbps hơn thì bạn tốn ít thời gian chờ đợi để tải xuống hơn.Dưới đây là bảng thời gian tải xuống được ước tính dựa trên kích thức tệp thời tốc độ mạng, có thể không đúng hoàn trên thực tiễn vì tốc độ mạng sẽ còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nữa.Loại tệpKích thước tệp ước tính0.5 Mbps3 Mbps6 Mbps10 Mb / giây18 Mb / giây25 Mbps35 Mbps50 Mbps
Trang web1 MB16 giây3 giây1 giây1 giây1 giây1 giây1 giây1 giây
Sách điện tử3 MB48 giây8 giây4 giây2,5 giây1,5 giây1 giây1 giây1 giây
bài hát mp35 MB80 giây13 giây7 giây4 giây2 giây1,5 giây1 giây1 giây
Video 5 phút20 MB5 m53 giây27 giây16 giây9 giây6,5 giây5 giây3 giây
Chương trình truyền hình 1 giờ1 GB4,5 h44 m22 m14 m7,5 m5 m4,5 m2,5 m
Phim SD2 GB9 h88 m44 m27 m15 m11 m9 m5 m
Phim 1080p12 GB53 h9 h4,5 h2,5 h1,5 giờ1 h46 m32 m
Megabit per second (Mbps)Megabyte per second (MBps)
1 Mbps0.125 MB/s
2 Mbps0.25 MB/s
3 Mbps0.375 MB/s
4 Mbps0.5 MB/s
5 Mbps0.625 MB/s
6 Mbps0.75 MB/s
7 Mbps0.875 MB/s
8 Mbps1 MB/s
9 Mbps1.125 MB/s
10 Mbps1.25 MB/s
11 Mbps1.375 MB/s
12 Mbps1.5 MB/s
13 Mbps1.625 MB/s
14 Mbps1.75 MB/s
15 Mbps1.875 MB/s
16 Mbps2 MB/s
17 Mbps2.125 MB/s
18 Mbps2.25 MB/s
19 Mbps2.375 MB/s
20 Mbps2.5 MB/s
21 Mbps2.625 MB/s
22 Mbps2.75 MB/s
23 Mbps2.875 MB/s
24 Mbps3 MB/s
25 Mbps3.125 MB/s
26 Mbps3.25 MB/s
27 Mbps3.375 MB/s
28 Mbps3.5 MB/s
29 Mbps3.625 MB/s
30 Mbps3.75 MB/s
31 Mbps3.875 MB/s
32 Mbps4 MB/s
33 Mbps4.125 MB/s
34 Mbps4.25 MB/s
35 Mbps4.375 MB/s
36 Mbps4.5 MB/s
37 Mbps4.625 MB/s
38 Mbps4.75 MB/s
39 Mbps4.875 MB/s
40 Mbps5 MB/s
41 Mbps5.125 MB/s
42 Mbps5.25 MB/s
43 Mbps5.375 MB/s
44 Mbps5.5 MB/s
45 Mbps5.625 MB/s
46 Mbps5.75 MB/s
47 Mbps5.875 MB/s
48 Mbps6 MB/s
49 Mbps6.125 MB/s
50 Mbps6.25 MB/s
51 Mbps6.375 MB/s
52 Mbps6.5 MB/s
53 Mbps6.625 MB/s
54 Mbps6.75 MB/s
55 Mbps6.875 MB/s
56 Mbps7 MB/s
57 Mbps7.125 MB/s
58 Mbps7.25 MB/s
59 Mbps7.375 MB/s
60 Mbps7.5 MB/s
61 Mbps7.625 MB/s
62 Mbps7.75 MB/s
63 Mbps7.875 MB/s
64 Mbps8 MB/s
65 Mbps8.125 MB/s
66 Mbps8.25 MB/s
67 Mbps8.375 MB/s
68 Mbps8.5 MB/s
69 Mbps8.625 MB/s
70 Mbps8.75 MB/s
71 Mbps8.875 MB/s
72 Mbps9 MB/s
73 Mbps9.125 MB/s
74 Mbps9.25 MB/s
75 Mbps9.375 MB/s
76 Mbps9.5 MB/s
77 Mbps9.625 MB/s
78 Mbps9.75 MB/s
79 Mbps9.875 MB/s
80 Mbps10 MB/s
81 Mbps10.125 MB/s
82 Mbps10.25 MB/s
83 Mbps10.375 MB/s
84 Mbps10.5 MB/s
85 Mbps10.625 MB/s
86 Mbps10.75 MB/s
87 Mbps10.875 MB/s
88 Mbps11 MB/s
89 Mbps11.125 MB/s
90 Mbps11.25 MB/s
91 Mbps11.375 MB/s
92 Mbps11.5 MB/s
93 Mbps11.625 MB/s
94 Mbps11.75 MB/s
95 Mbps11.875 MB/s
96 Mbps12 MB/s
97 Mbps12.125 MB/s
98 Mbps12.25 MB/s
99 Mbps12.375 MB/s
100 Mbps12.5 MB/s
Khi quyết định chọn nhà cung cấp Internet, hãy xem xét nhu cầu sử dụng của bạn để chọn lựa gói cước phù hợp, mỗi nhà mạng đều ghi rõ thông tin gói cước về tốc độ dowload, upload bao nhiêu Mbps để bạn lựa chọn.